Phép dịch "fabbro" thành Tiếng Việt

thợ rèn, thợ khoá, Thợ rèn sắt là các bản dịch hàng đầu của "fabbro" thành Tiếng Việt.

fabbro noun masculine ngữ pháp

Artigiano esperto nella lavorazione del ferro e di altri metalli.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thợ rèn

    noun

    Artigiano esperto nella lavorazione del ferro e di altri metalli.

    Chiede il doppio di ogni altro fabbro della citta'.

    Lão tính giá mắc gấp đôi so với tất cả các thợ rèn vũ khí trong kinh thành.

  • thợ khoá

    Dovrò chiamare un fabbro.

    Phải gọi thợ khoá mở cái này thôi.

  • Thợ rèn sắt

    professione

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fabbro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fabbro"

Các cụm từ tương tự như "fabbro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fabbro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch