Phép dịch "evirare" thành Tiếng Việt
hoạn, thiến là các bản dịch hàng đầu của "evirare" thành Tiếng Việt.
evirare
verb
ngữ pháp
-
hoạn
verbA tutti gli Immacolati viene dato un nome quando vengono evirati...
Tất cả những Unsullied đều được cho tên mới khi họ bị hoạn...
-
thiến
Non credo di averti mai detto come sono stato evirato.
Tôi không tin là tôi từng kể ngài nghe tôi bị thiến như thế nào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " evirare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm