Phép dịch "evitare" thành Tiếng Việt

lẩn tránh, né tránh, tránh là các bản dịch hàng đầu của "evitare" thành Tiếng Việt.

evitare verb ngữ pháp

Fare in modo che qualcosa non accada.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lẩn tránh

    verb

    Non li evitava con ribrezzo assoluto.

    Ngài không lẩn tránh họ bằng nỗi kinh tởm khinh khi.

  • né tránh

    verb

    È così aggressivo che gli altri lo evitano.

    Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.

  • tránh

    verb

    Tom ha evitato Mary per tutto il giorno.

    Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.

  • tránh xa

    La gente lo avrebbe evitato perché dà troppi baci o perché abbraccia troppo forte?

    Người ta sẽ tránh xa nó vì nó hôn nhiều quá hoặc ôm quá chặt không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " evitare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "evitare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "evitare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch