Phép dịch "estraneo" thành Tiếng Việt

lạ, không thuộc về, ngoài là các bản dịch hàng đầu của "estraneo" thành Tiếng Việt.

estraneo adjective noun masculine ngữ pháp

Persona che è sconosciuta. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lạ

    adjective

    Toglie tutto ciò che è estraneo. Questo è ciò che fa.

    Nó bỏ đi mọi thứ xa lạ và đó là những gì tôi làm.

  • không thuộc về

  • ngoài

    adjective noun adverb adposition

    Potremmo diventare più intimi, o rimanere estranei per il resto della vita.

    Chúng tôi có thể trở nên gần gũi, hoặc ở lại mãi mãi ngoài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người lạ mặt
    • người xa lạ
    • xa lạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " estraneo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "estraneo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "estraneo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch