Phép dịch "esterno" thành Tiếng Việt
bên ngoài, bề ngoài, mặt ngoài là các bản dịch hàng đầu của "esterno" thành Tiếng Việt.
esterno
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
bên ngoài
Mostra un frutto che abbia un bell’aspetto esterno.
Trưng bày một trái cây trông có vẻ tốt ở bên ngoài.
-
bề ngoài
-
mặt ngoài
Se modifichiamo la superficie esterna, da liscia a ruvida, la capsula avrebbe piu'stabilita'.
Nếu thay đổi mặt ngoài từ nhẵn thành có khía... thì thân tàu có thể có độ ổn định cao hơn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phía ngoài
- ở ngoài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " esterno " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "esterno"
Các cụm từ tương tự như "esterno" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vũ trụ
-
miền dữ liệu ngoài
-
bảng ngoài
-
loại nội dung ngoài
-
quay số gọi đi
-
khoá ngoại · khóa ngoại
-
danh sách ngoài
-
Động mạch cảnh ngoài
Thêm ví dụ
Thêm