Phép dịch "emicrania" thành Tiếng Việt

đau nửa đầu, migren, nhức đầu là các bản dịch hàng đầu của "emicrania" thành Tiếng Việt.

emicrania noun feminine ngữ pháp

Malattia neurologica che più spesso assume la forma di mal di testa molto acuto e invalidante, ipersensibilità a luce e suono e nausea.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đau nửa đầu

    Ultimamente gli affari non andavano bene, avevi emicranie tutti i giorni.

    Lần trước khi việc kinh doanh đi xuống, ngày nào em cũng bị đau nửa đầu.

  • migren

  • nhức đầu

    Quasi il 30 per cento soffre di mal di testa o di emicrania.

    Gần 30 phần trăm bị nhức đầu hoặc chứng đau nửa đầu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Đau nửa đầu
    • đau đầu đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emicrania " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "emicrania" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch