Phép dịch "danza" thành Tiếng Việt
điệu múa, điệu nhảy, nhạc khiêu vũ là các bản dịch hàng đầu của "danza" thành Tiếng Việt.
Sequenza di passi o movimenti ritmici eseguiti in coordinamento con la musica, per proprio piacere o come forma di interazione sociale.
-
điệu múa
nounSequenza di passi o movimenti ritmici eseguiti in coordinamento con la musica, per proprio piacere o come forma di interazione sociale.
Forse dovresti provare a fare la danza della pioggia.
Có lẽ nhà ngươi nên thử điệu múa cầu mưa.
-
điệu nhảy
nounSequenza di passi o movimenti ritmici eseguiti in coordinamento con la musica, per proprio piacere o come forma di interazione sociale.
Allora, che cosa stanno facendo quando compiono questa danza?
Vậy chúng làm gì khi chúng thực hiện điệu nhảy?
-
nhạc khiêu vũ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhạc nhảy múa
- sự khiêu vũ
- sự nhảy múa
- điệu khiêu vũ
- điệu vũ
- Múa
- nhảy múa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " danza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "danza"
Các cụm từ tương tự như "danza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khiêu vũ · nhảy · nhảy múa
-
Bellydance · bellydance
-
Múa đương đại