Phép dịch "credere" thành Tiếng Việt
tin, tin tưởng, nghĩ là là các bản dịch hàng đầu của "credere" thành Tiếng Việt.
credere
verb
ngữ pháp
Avere un'opinione, un credo o un'idea. [..]
-
tin
verbAccettare o prendere come la verità.
A tutti piacerebbe credere che i sogni possano diventare realtà.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
-
tin tưởng
verbAccettare o prendere come la verità.
In breve, credeva in me in un momento in cui neanche io credevo in me stesso.
Tóm lại, anh ấy tin tưởng tôi vào lúc mà tôi còn không tin tưởng bản thân mình.
-
nghĩ là
Non credere che non ci abbia provato.
Đừng nghĩ là tôi đã không thử.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thích
- tưởng là
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " credere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "credere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
百聞不如一見
-
người tin
-
Bản tín điều
-
tín điều
Thêm ví dụ
Thêm