Phép dịch "credito" thành Tiếng Việt
bên có, danh tiếng, sự cho chịu là các bản dịch hàng đầu của "credito" thành Tiếng Việt.
credito
noun
masculine
ngữ pháp
Denaro a disposizione per un prestito a un cliente. [..]
-
bên có
-
danh tiếng
Non stiamo parlando di ottenere del credito.
Đây không phải vấn đề danh tiếng.
-
sự cho chịu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự cho nợ
- Tín dụng
- sự cho vay
- tin cẩn
- tin cậy
- tín dụng
- tín nhiệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " credito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Credito
-
Cho vay
E anche il credito fa la sua parte.
Cho vay tín dụng cũng là ý hay.
Các cụm từ tương tự như "credito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thẻ tín dụng · thẻ tín dụng
-
Rủi ro tín dụng
-
có nhận thẻ tín dụng không
-
Tổ chức tín dụng
-
Tín dụng thư · tín dụng thư
Thêm ví dụ
Thêm