Phép dịch "creditore" thành Tiếng Việt
chủ nợ, người cho vay là các bản dịch hàng đầu của "creditore" thành Tiếng Việt.
creditore
noun
masculine
ngữ pháp
-
chủ nợ
Dal momento che i creditori potrebbero darvi informazioni ingannevoli, leggete attentamente le condizioni del prestito.
Xem xét kỹ giấy báo nợ hoặc hóa đơn, vì có thể chủ nợ lừa đảo.
-
người cho vay
è dare retta ai creditori internazionali piuttosto che ai propri cittadini.
là lắng nghe người cho vay trên quốc tế hơn là bản thân người dân của mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " creditore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm