Phép dịch "cranio" thành Tiếng Việt

sọ, đầu lâu, Sọ là các bản dịch hàng đầu của "cranio" thành Tiếng Việt.

cranio noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sọ

    noun

    Il collo del Pachycephalosaurus è attaccato alla base del cranio, non alla nuca.

    Cổ con Pachy gắn với đáy sọ, thay vì sau gáy như loài bò sát.

  • đầu lâu

    noun
  • Sọ

    struttura scheletrica della testa

    Frattura profonda del cranio derivante da un trauma da corpo contundente nonche'probabile causa della morte.

    Sọ bị dập, chấn thương gây ra bởi vật sắc, và khả năng là nguyên nhân cái chết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cranio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cranio"

Thêm

Bản dịch "cranio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch