Phép dịch "crampo" thành Tiếng Việt

chuột rút, chứng chuột rút, Chuột rút là các bản dịch hàng đầu của "crampo" thành Tiếng Việt.

crampo noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chuột rút

    noun

    Anche se crescere era una cosa emozionante, avevo i crampi alle gambe e ai piedi.

    Dù cao hơn thì thích thật nhưng chân mình hay bị chuột rút.

  • chứng chuột rút

  • Chuột rút

    dolori muscolari

    Forti crampi, sodio basso.

    Chuột rút liên hồi, lượng Natri thấp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crampo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "crampo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch