Phép dịch "coro" thành Tiếng Việt

ca đoàn, hợp xướng, đội hợp xướng là các bản dịch hàng đầu của "coro" thành Tiếng Việt.

coro noun masculine ngữ pháp

La parte di una chiesa dove il coro si riunisce per cantare.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ca đoàn

    Supposi fossero i componenti di un coro maschile.

    Tôi tưởng rằng họ thuộc vào nam ca đoàn của giáo khu.

  • hợp xướng

    Soprattutto, non abbandonate il vostro ruolo nel coro.

    Quan trọng hơn hết, đừng từ bỏ vai trò của mình trong dàn hợp xướng.

  • đội hợp xướng

    Si', be', qui sta predicando al coro, reverendo.

    Cậu đang giảng đạo với đội hợp xướng ngoài kia, thưa Đức cha.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Hợp xướng
    • dàn hợp xướng
    • 團合唱
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " coro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Coro

Coro (Venezuela)

+ Thêm

"Coro" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Coro trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "coro"

Thêm

Bản dịch "coro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch