Phép dịch "congiunto" thành Tiếng Việt

họ hàng, kết hợp, anh chị em là các bản dịch hàng đầu của "congiunto" thành Tiếng Việt.

congiunto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Fatto da due o più persone o organizzazioni che lavorano insieme.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • họ hàng

    noun

    Devono stare con il loro congiunto in vita piu'stretto, che sembra essere uno stimato scienziato di nome...

    Lũ trẻ sẽ được người họ hàng gần nhất nuôi dưỡng, người có vẻ là nhà khoa học nổi tiếng với cái tên...

  • kết hợp

    verb

    Perciò se alcuno può indicare qualche giusta causa per la quale non possano essere congiunte legittimamente insieme...

    Do đó, nếu có ai cảm thấy việc kết hợp hai con người này là không hợp lý...

  • anh chị em

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người thân
    • thân nhân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " congiunto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "congiunto" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hợp lại · kết hợp lại · nối liền
Thêm

Bản dịch "congiunto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch