Phép dịch "chiamarsi" thành Tiếng Việt
gọi là, tên là là các bản dịch hàng đầu của "chiamarsi" thành Tiếng Việt.
chiamarsi
verb
ngữ pháp
-
gọi là
le seconde dovrebbero chiamarsi elezioni monetarie.
cái thứ hai chúng ta nên gọi là bầu cử tiền
-
tên là
Sono ormai molto vecchi quando Dio promette loro un figlio, che dovrà chiamarsi Isacco.
Khi Áp-ra-ham và Sa-ra đã rất cao tuổi, Đức Chúa Trời hứa rằng họ sẽ có một con trai và đặt tên là Y-sác.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chiamarsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm