Phép dịch "cedere" thành Tiếng Việt
chuyển giao, chịu thua, không cưỡng được là các bản dịch hàng đầu của "cedere" thành Tiếng Việt.
cedere
Verb
verb
ngữ pháp
Cessare di opporsi o di opporre resistenza. [..]
-
chuyển giao
il capo ribelle pretese che il fondo gli venisse ceduto,
tên chỉ huy quân phiến loạn đòi số tiền phải được chuyển giao lại cho hắn,
-
chịu thua
verbQuindi lo terranno lì finché crolla e cede il suo ranch.
Rồi chúng sẽ nhốt nó cho tới khi ổng chịu thua và ký giấy bán đất.
-
không cưỡng được
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lún xuống
- nhường
- trĩu xuống
- đổ
- đứt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cedere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm