Phép dịch "barattolo" thành Tiếng Việt
hộp, lon, lọ là các bản dịch hàng đầu của "barattolo" thành Tiếng Việt.
barattolo
noun
masculine
ngữ pháp
Recipiente più o meno cilindrico per i liquidi, usualmente di accaio o alluminio. [..]
-
hộp
nounPassarla quindi all'infermiera. Lei la versa in un barattolo.
Rồi đưa cho cô y tá. Cô ấy trút tủy ra một cái hộp.
-
lon
nounHa messo la polvere da sparo nel barattolo del caffè.
Sue à, anh ta bỏ thuốc súng vào lon cà phê.
-
lọ
nounDevi mettere un dollaro nel barattolo delle parolacce.
Mẹ phải bỏ một đô la vào lọ chửi thề đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đồ hộp
- ống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " barattolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm