Phép dịch "bar" thành Tiếng Việt

tiệm cà phê, quán rượu, Bar là các bản dịch hàng đầu của "bar" thành Tiếng Việt.

bar noun masculine ngữ pháp

Negozio per la vendità di bevande espresse quali caffè, cappuccino, ecc. e con licenza di vendere bibite alcoliche destinate a essere consumate sul luogo. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tiệm cà phê

    noun

    Locale che vende varie bevande non alcoliche (ad es. caffè, cappuccino, ecc.), e generalmente snack e pasti semplici (quali colazioni e pranzi) con strutture per consumarli.

    C'è un bar e un negozio per turisti.

    Đây là tiệm cà phê và 1 tiệm bán đồ lưu niệm.

  • quán rượu

    Ma', penso che sia con quella ragazza del bar.

    Mẹ, con nghĩ nó cặp với con ở quán rượu.

  • Bar

    Unità di misura della pressione

    Eri al bar, stasera.

    Anh là người ngồi ở quán Bar tối nay

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Quán bar
    • quán bar
    • quán cà phê
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bar"

Các cụm từ tương tự như "bar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch