Phép dịch "bara" thành Tiếng Việt
quan tài, áo quan, 棺材 là các bản dịch hàng đầu của "bara" thành Tiếng Việt.
bara
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
quan tài
nounPer quanto mi riguarda, mia madre e'morta quando abbiamo seppellito la bara vuota.
Theo như anh biết, mẹ đã chết khi bọn anh chôn cái quan tài rỗng của bà ấy.
-
áo quan
nounFinisca quello che sta facendo qui, e la portero'dal ragazzo delle bare.
Cô cứ xong việc ở đây đã, rồi tôi dẫn cô tới chỗ anh bạn bán áo quan.
-
棺材
noun -
Quan tài
contenitore atto alla conservazione, al trasporto e alla tumulazione di una salma
La bara di John e'fuori, in un furgoncino pieno di tappeti.
Quan tài của John đang ở trong xe tải ngoài kia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bara " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bara"
Các cụm từ tương tự như "bara" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gian lận · lường gạt · đánh bạc gian · đánh lừa
-
Thánh Nicolas
Thêm ví dụ
Thêm