Phép dịch "attribuire" thành Tiếng Việt
gán cho, quy cho, trao cho là các bản dịch hàng đầu của "attribuire" thành Tiếng Việt.
attribuire
verb
ngữ pháp
Conferire, consegnare un premio, una borsa di studio e sim. [..]
-
gán cho
Perciò dobbiamo stare attenti a non attribuire ad altri motivi errati.
Thế nên chúng ta cần thận trọng khi gán cho người khác những động cơ nào đó.
-
quy cho
I sintomi che mi affliggevano si sarebbero potuti attribuire a vari disturbi ben noti.
Những triệu chứng hành hạ tôi có thể quy cho một số bệnh thông thường.
-
trao cho
e un'etichetta che il mondo ti attribuisce.
và 1 danh hiệu mà thế giới trao cho bạn.
-
giao
verbDare o consegnare qualcosa a qualcuno con atto di autorità.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " attribuire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm