Phép dịch "assorto" thành Tiếng Việt
mải mê là bản dịch của "assorto" thành Tiếng Việt.
assorto
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
-
mải mê
Erano così assorti nell’insegnargli le Scritture che forse dimenticarono il dolore per i colpi ricevuti.
Trong khi mải mê dạy Kinh Thánh, hai người có lẽ quên nỗi đau đớn từ trận đòn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assorto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm