Phép dịch "assunto" thành Tiếng Việt

giả thuyết, nhiệm vụ, sự gánh vác là các bản dịch hàng đầu của "assunto" thành Tiếng Việt.

assunto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Participio passato di assumere.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giả thuyết

    viene spesso impedito da falsi costrutti e assunti non dimostrati.

    thường không đến do thao tác sai và các giả thuyết không được kiểm chứng.

  • nhiệm vụ

    noun

    A quel punto Gesù assumerà un ulteriore ruolo.

    Lúc đó, Chúa Giê-su sẽ thi hành một nhiệm vụ nữa.

  • sự gánh vác

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đảm đương
    • tiền đề
    • điều giả định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assunto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Assunto proper ngữ pháp
+ Thêm

"Assunto" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Assunto trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "assunto" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cho rằng · chấp nhận · giả sử · giả định · nâng lên · thuê · tuyển dụng · đưa lên · đảm nhận
  • cho rằng · chấp nhận · giả sử · giả định · nâng lên · thuê · tuyển dụng · đưa lên · đảm nhận
Thêm

Bản dịch "assunto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch