Phép dịch "assedio" thành Tiếng Việt
sự bao vây, sự vây hãm, bao vây là các bản dịch hàng đầu của "assedio" thành Tiếng Việt.
assedio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Accerchiamento di un luogo fortificato o una città da parte di militari per ottenerne la capitolazione o per impadronirsene con la forza.
-
sự bao vây
-
sự vây hãm
-
bao vây
verbIl termine assediato significa “circondato” o “oppresso da ogni lato”.
Từ quấy nhiễu có nghĩa là bao vây hoặc dồn ép từ mọi phía.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assedio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "assedio"
Các cụm từ tương tự như "assedio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vũ khí công thành
-
Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh
-
Trận Leningrad
-
Trận Petersburg
-
Cuộc bao vây Mafeking
-
bao vây · vây hãm
-
bao vây · vây hãm
Thêm ví dụ
Thêm