Phép dịch "annuire" thành Tiếng Việt
gật đầu, đồng ý là các bản dịch hàng đầu của "annuire" thành Tiếng Việt.
annuire
verb
ngữ pháp
-
gật đầu
Che il verbale riporti che la testimone ha annuito a significare una risposta affermativa.
Hãy ghi trong biên bản là nhân chứng đã gật đầu để khẳng định điều này.
-
đồng ý
verb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " annuire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm