Phép dịch "Promotore" thành Tiếng Việt
Vùng gien khởi động, người khởi xướng, người tổ chức là các bản dịch hàng đầu của "Promotore" thành Tiếng Việt.
Promotore
-
Vùng gien khởi động
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Promotore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
promotore
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Chi crea, dà la spinta, lo stimolo ad una attività, ad un' iniziativa.
-
người khởi xướng
In quanto attiva promotrice della riforma sulla violenza sessuale... e'preoccupata del suo rapporto con l'esercito?
Là người khởi xướng dự luật Cải cách tấn công tình dục, bà có lo ngại về mối quan hệ với bên quân đội không?
-
người tổ chức
Ma lui e'il mio miglior promotore.
Vì anh ta là người tổ chức giỏi nhất.
-
người đề xướng
-
vùng gien khởi động
Thêm ví dụ
Thêm