Phép dịch "promuovere" thành Tiếng Việt

khuyến khích, quảng cáo, thăng cấp là các bản dịch hàng đầu của "promuovere" thành Tiếng Việt.

promuovere verb ngữ pháp

Aiutare ad avanzare (in termini di conoscenza). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khuyến khích

    verb

    I bravi insegnanti promuovono l’unità tra coloro ai quali insegnano.

    Các giảng viên giỏi khuyến khích tình đoàn kết giữa những người họ giảng dạy.

  • quảng cáo

    verb

    Ma il nostro turismo è occupato a promuovere le cose sbagliate.

    Nhưng ngành du lịch đang bận rộn quảng cáo những gì không đáng để nói.

  • thăng cấp

    All’inizio della scuola superiore, fui promosso a lavorare all’interno della fabbrica.

    Khi tôi học cấp ba, tôi được thăng cấp làm việc trên sàn nhà máy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xúc tiến
    • đẩy mạnh
    • đề bạt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " promuovere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "promuovere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "promuovere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch