Phép dịch "pronome" thành Tiếng Việt
đại từ, zamjenica, Đại từ là các bản dịch hàng đầu của "pronome" thành Tiếng Việt.
pronome
noun
masculine
ngữ pháp
Parola utilizzata al posto di un nome o di un gruppo nominale; parola utilizzata come riferimento a un'altra parola.
-
đại từ
nounParola utilizzata al posto di un nome o di un gruppo nominale; parola utilizzata come riferimento a un'altra parola.
Sì, penso che i pronomi siano molto confusionari.
Phải, tớ nghĩ các đại từ thực sự là khó hiểu.
-
zamjenica
-
Đại từ
parte del discorso che si usa per sostituire una parte del testo precedente o successivo
Qui il pronome non può riferirsi a Gesù, l’antecedente più vicino.
Đại từ trong câu này không hề ám chỉ chủ thể đứng gần nhất, tức Chúa Giê-su.
-
代詞
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pronome " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pronome" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đại từ bất định
-
đại từ nghi vấn
-
đại từ chỉ định
-
Đại từ nhân xưng · đại từ nhân xưng
-
đại từ quan hệ
Thêm ví dụ
Thêm