Phép dịch "Coniglio" thành Tiếng Việt

Thỏ châu Âu, thỏ, con thỏ là các bản dịch hàng đầu của "Coniglio" thành Tiếng Việt.

Coniglio
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Thỏ châu Âu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Coniglio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

coniglio noun masculine ngữ pháp

Una persona che non ha coraggio. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thỏ

    noun

    Uno dei numerosi piccoli mammiferi della famiglia dei leporidi, con lunghe orecchie, lunghe zampe posteriori e una coda soffice e corta.

    Perché i conigli hanno le orecchie lunghe?

    Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?

  • con thỏ

    "Qual è il tuo desiderio?" chiese il piccolo coniglio bianco.

    Con thỏ trắng và bé hỏi, "Ước bạn là gì?"

  • Thỏ

    gruppo di animali appartenente alla famiglia dei leporidi

    I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta.

    Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhát gan
    • nhút nhát

Hình ảnh có "Coniglio"

Thêm

Bản dịch "Coniglio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch