Phép dịch "coniuge" thành Tiếng Việt
chồng, vợ, nhà là các bản dịch hàng đầu của "coniuge" thành Tiếng Việt.
coniuge
noun
masculine
ngữ pháp
Una persona sposata, un uomo o una donna sposato/a.
-
chồng
nounha detto di aver tenuto nascosto l'aborto al proprio coniuge.
nói rằng họ sẽ giấu nhẹm việc bị sảy thai không cho chồng mình biết.
-
vợ
nounAnche se per il momento non intende approfondire la verità, sicuramente può essere lodato per il sostegno che dà al coniuge credente.
Dù ông ấy chưa muốn tìm hiểu lẽ thật, anh chị vẫn có thể khen ông đã hỗ trợ vợ mình.
-
nhà
nounPreferisco fare dello straordinario o trascorrere del tempo con il mio coniuge e i miei figli?
Tôi thích làm thêm giờ hay là thích ở nhà với gia đình?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coniuge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm