Phép dịch "tabouret" thành Tiếng Việt
ghế đẩu, ghế gác chân, Ghế đẩu là các bản dịch hàng đầu của "tabouret" thành Tiếng Việt.
tabouret
noun
masculine
ngữ pháp
Chaise sans dossier ni accoudoir.
-
ghế đẩu
nounJe peux prendre ce tabouret et m'asseoir près de vous?
Hay là sẵn tiện tôi lấy cái ghế đẩu và ngồi ngay đây nói chuyện luôn, hả?
-
ghế gác chân
ghế gác chân (khi ngồi)
-
Ghế đẩu
meuble
Je peux prendre ce tabouret et m'asseoir près de vous?
Hay là sẵn tiện tôi lấy cái ghế đẩu và ngồi ngay đây nói chuyện luôn, hả?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tabouret " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tabouret"
Thêm ví dụ
Thêm