Phép dịch "tabou" thành Tiếng Việt

kiêng, hèm, cấm kỵ là các bản dịch hàng đầu của "tabou" thành Tiếng Việt.

tabou adjective noun masculine ngữ pháp

Inhibition ou interdiction résultant d'une habitude sociale ou d'une aversion émotionnelle.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • kiêng

    ou certains sujets doivent passer pour des tabous,

    hay các chủ đề, có phải bị coi là kiêng kị,

  • hèm

  • cấm kỵ

    C'est comme si un énorme tabou avait été levé.

    Tôi cảm thấy như sự cấm kỵ lớn được gỡ bỏ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • huý kị
    • không dám động đến
    • không được đụng đến
    • kiêng kị
    • sự cấm kỵ
    • từ kiêng
    • điều kiêng kỵ
    • điều kiêng nói đến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tabou " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tabou

Tabou (Gohatto) [..]

+ Thêm

"Tabou" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tabou trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "tabou" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tabou" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch