Phép dịch "suspicion" thành Tiếng Việt
nghi ngờ, sự ngờ vực, sự nghi ngờ là các bản dịch hàng đầu của "suspicion" thành Tiếng Việt.
suspicion
noun
feminine
ngữ pháp
suspicion (sans fondements)
-
nghi ngờ
Comment oses-tu lui faire part de tes suspicions sur Emily sans m'en parler.
Sao anh dám nói mối nghi ngờ về Emily cho anh ta mà không cho em hay.
-
sự ngờ vực
-
sự nghi ngờ
est que les gens le regardent avec une certaine suspicion.
là con người nhìn vào đây bằng sự nghi ngờ.
-
sự nghi xử không công minh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " suspicion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "suspicion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tị hiềm
Thêm ví dụ
Thêm