Phép dịch "renier" thành Tiếng Việt
chối, bỏ, từ bỏ là các bản dịch hàng đầu của "renier" thành Tiếng Việt.
renier
verb
ngữ pháp
Refuser radicalement et solennellement de reconnaitre.
-
chối
verbPierre l’a même renié par trois fois.
Thậm chí Phi-e-rơ đã ba lần chối Chúa Giê-su.
-
bỏ
verbTu ne peux pas renier tes actes, Jason.
Anh không thế chối bỏ những gì mình đã làm, Jason.
-
từ bỏ
Le jour où l’on accomplit volontairement ce qu’un esclave doit accomplir et où l’on se renie.
Khi người đó sẵn lòng làm những gì một tôi tớ phải làm và từ bỏ chính mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- từ
- không chịu nhận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " renier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "renier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vỗ ơn
Thêm ví dụ
Thêm