Phép dịch "remplir" thành Tiếng Việt
điền, làm tròn, thực hiện là các bản dịch hàng đầu của "remplir" thành Tiếng Việt.
remplir
verb
ngữ pháp
coincer (vt) [..]
-
điền
verb nounVeuillez remplir ce formulaire de candidature.
Xin điền vào đơn này.
-
làm tròn
Ayez de la sagesse en remplissant vos appels dans l’Église.
Hãy khôn ngoan trong việc làm tròn sự kêu gọi trong Giáo Hội của các anh chị em.
-
thực hiện
verbLyn m'avait confié la mission et je la remplirai jusqu'au bout.
Lyn đã giao nhiệm vụ này cho tôi và tôi phải thực hiện nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đổ đầy
- giữ
- chiếm đầy
- cho đầy
- choán đầy
- sử dụng đầy đủ
- thoả mãn
- thỏa mãn
- để đầy
- làm đầy
- xếp đầy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " remplir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "remplir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đầy
-
chu toàn
-
chất đầy · ních · uống chán chê · ăn no nê · đầy
-
vẹn
-
đơm
Thêm ví dụ
Thêm