Phép dịch "remporter" thành Tiếng Việt

thắng, được, đoạt là các bản dịch hàng đầu của "remporter" thành Tiếng Việt.

remporter verb ngữ pháp

Reprendre et rapporter ce qu’on avait apporté

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thắng

    verb noun

    Un guerrier incapable de remporter une épreuve de natation!

    Một chiến binh hùng mạnh lại không thể thắng nổi trong một trân bơi thi!

  • được

    verb

    ” Trente ans plus tard, cette rubrique remporte toujours un vif succès.

    Nhiều thập kỷ trôi qua, loạt bài này vẫn được độc giả hưởng ứng nhiệt liệt.

  • đoạt

    verb

    Lorsque j’avais remporté le titre, c’est même elle qui m’avait couronnée.

    Thật ra, khi tôi đoạt danh hiệu, chị là người trao vương miện cho tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiếm
    • giật
    • mang trở về
    • đạt tới
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " remporter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "remporter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch