Phép dịch "rayure" thành Tiếng Việt
sọc, vằn, xước là các bản dịch hàng đầu của "rayure" thành Tiếng Việt.
rayure
noun
feminine
ngữ pháp
Une marque ou entaille laissée par le passage d'un objet pointu sur une surface. [..]
-
sọc
adjectiveSi vous regardez ces rayures ici, qu'on appelle des rayures de tigre,
Nếu nhìn vào những sọc ở đây, mà ta gọi là sọc hổ,
-
vằn
adjectiveTe suivre jusqu'à un point d'eau magique, si tu peux récupérer tes rayures?
Theo cậu tới hồ nước ma thuật, để cậu lấy được vằn?
-
xước
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rãnh
- đố
- vết rạch
- đường kẻ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rayure " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm