Phép dịch "pissoir" thành Tiếng Việt
chỗ đi tiểu là bản dịch của "pissoir" thành Tiếng Việt.
pissoir
noun
masculine
ngữ pháp
Installation sanitaire, généralement monté sur un mur, utilisé par les hommes pour uriner.
-
chỗ đi tiểu
(thông tục) chỗ đi tiểu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pissoir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pissoir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đi giải
Thêm ví dụ
Thêm