Phép dịch "nicher" thành Tiếng Việt
làm tổ, trú, ở là các bản dịch hàng đầu của "nicher" thành Tiếng Việt.
nicher
verb
ngữ pháp
-
làm tổ
nounUn endroit où nicher Arbres, arbustes et maisonnettes peuvent attirer les oiseaux des bois.
Nơi làm tổ: Cây cối, bụi rậm và chuồng chim thu hút chim rừng.
-
trú
(nghĩa bóng, thân mật) ở, trú [..]
Chouettes et colonies de chauves-souris nichent dans les troncs creux.
Cú và dơi trú ngụ bên trong thân cây rỗng.
-
ở
verb adposition(nghĩa bóng, thân mật) ở, trú [..]
Ton petit corbeau a dit que 1 000 hommes nichent là-bas.
Con quạ điển trai của cô bảo có 1 ngàn quân đóng binh ở đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đặt
- để
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nicher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nicher" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lứa · đàn · đàn con · ổ
-
cũi
-
làm tổ · nấp · trú · ở
-
Đức hạnh sẽ biết trốn vào đâu?
-
Miễn thuế
-
cũi · cũi chó · hốc tường · trò chơi khăm · trò chơi xỏ
-
cũi · cũi chó · hốc tường · trò chơi khăm · trò chơi xỏ
-
lứa · đàn · đàn con · ổ
Thêm ví dụ
Thêm