Phép dịch "imamat" thành Tiếng Việt
chức quốc vương, chức thầy cả là các bản dịch hàng đầu của "imamat" thành Tiếng Việt.
imamat
noun
masculine
ngữ pháp
-
chức quốc vương
chức quốc vương (Hồi giáo)
-
chức thầy cả
chức thầy cả (Hồi giáo)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " imamat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm