Phép dịch "imbiber" thành Tiếng Việt

thấm, tẩm là các bản dịch hàng đầu của "imbiber" thành Tiếng Việt.

imbiber verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thấm

    verb

    Imbibé de l'âme des oiseaux du lac Stymphale, le sixième des travaux d'Hercule.

    Thấm đẫm linh hồn của loài chim hồ Stymphale trong kì công thứ sáu của Hercules!

  • tẩm

    verb

    Ca disait que la veste de Danny était imbibée d'essence de térébenthine.

    Nó nói rằng áo của Danny bị tẩm đầy nhựa thông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " imbiber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "imbiber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch