Phép dịch "harmoniser" thành Tiếng Việt
phối hòa âm, điều hòa, hòa hợp là các bản dịch hàng đầu của "harmoniser" thành Tiếng Việt.
harmoniser
verb
ngữ pháp
Donner les harmonies d'une mélodie. [..]
-
phối hòa âm
(âm nhạc) phối hòa âm
-
điều hòa
-
hòa hợp
adjectiveQuand deux versets semblaient se contredire, on s’efforçait de les harmoniser.
Khi câu này có vẻ mâu thuẫn với câu kia, những tín đồ thành thật này cố gắng hòa hợp hai câu lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " harmoniser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm