Phép dịch "harmonisation" thành Tiếng Việt
sự phối hòa âm, sự điều hòa là các bản dịch hàng đầu của "harmonisation" thành Tiếng Việt.
harmonisation
noun
feminine
ngữ pháp
-
sự phối hòa âm
(âm nhạc) sự phối hòa âm
-
sự điều hòa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " harmonisation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm