Phép dịch "flanc" thành Tiếng Việt
sườn, mạn, mạng mỡ là các bản dịch hàng đầu của "flanc" thành Tiếng Việt.
flanc
noun
masculine
ngữ pháp
Le côté charnu d'un animal (ou humain) entre la dernière côte et la hanche.
-
sườn
nounMais les ordres sont d'avancer et d'attaquer l'ennemi sur son flanc droit, votre Grâce!
Nhưng mệnh lệnh là tiến lên và đánh vào sườn phải thưa ngài!
-
mạn
Quand le vent envoie les vagues contre le flanc du navire, on dit que la mer est transversale.
Khi gió thổi sóng tạt qua mạn thuyền, thì đó là sóng hông.
-
mạng mỡ
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bên
- cánh
- triền
- lườn
- cánh quân
- cạnh sườn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flanc " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "flanc" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Turdus chrysolaus
-
hở sườn
-
Chó rừng vằn hông
-
Oanh đuôi nhọn hông đỏ
-
vách ngăn · ván ngăn
Thêm ví dụ
Thêm