Phép dịch "finances" thành Tiếng Việt
người trưng thuế vua, nhà tài chính, nước xốt thập cẩm là các bản dịch hàng đầu của "finances" thành Tiếng Việt.
finances
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Ressources monétaires ou revenu d'un gouvernement, d'une entreprise, d'une organisation ou d'un individu.
-
người trưng thuế vua
(sử học) người trưng thuế vua
-
nhà tài chính
Un grand de la finance a récemment déclaré : “ Nous sommes pris dans une spirale de violence. ”
Một nhà tài chính nổi tiếng mới đây phát biểu: “Chúng ta đang vướng vào vòng luẩn quẩn bạo lực kéo theo bạo lực”.
-
nước xốt thập cẩm
(Sauce financière) (bếp nút) nước xốt thập cẩm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xem finance
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " finances " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "finances" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Two International Finance Centre
-
cấp tiền · cấp vốn · trả tiền · tài trợ
-
Bộ trưởng Ngân khố Úc
-
Tài chính công
-
tài chính · tài vụ
-
bộ hộ · hộ bộ
-
Tài chính doanh nghiệp
-
Tài chính quốc tế
Thêm ví dụ
Thêm