Phép dịch "extraire" thành Tiếng Việt
trích, chiết, khai là các bản dịch hàng đầu của "extraire" thành Tiếng Việt.
extraire
verb
ngữ pháp
dévoyer (recruter ailleurs) [..]
-
trích
verbLe passage suivant est un extrait d'une fable très connue.
Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.
-
chiết
verb(hóa học) chiết, chiết xuất [..]
Des plaquettes, on extrait des facteurs de croissance favorisant la cicatrisation.
Tiểu cầu có thể được xử lý để chiết ra một yếu tố làm lành vết thương.
-
khai
adjective verb(toán học) khai [..]
Vous pourrez extraire du verredragon et forger des armes.
Tôi sẽ cho phép ngài khai thác Đá Kính Rồng và chế tạo vũ khí từ nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chiết xuất
- khai thác
- lấy
- rút
- gắp
- nhổ
- lẩy
- lể
- gắp ra
- lấy ra
- rút ra
- trích lục
- clip
- kiểm xuất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extraire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extraire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
văn tuyển
-
trích giảng
-
trích giảng
-
trích đoạn
-
trích dịch
-
bản trích lục · cao · nước hãm · phần chiết · trích lục · trích đoạn · văn tuyển · đoạn trích
-
khêu
-
cốt
Thêm ví dụ
Thêm