Phép dịch "expier" thành Tiếng Việt

chuộc, đền, chuộc tội là các bản dịch hàng đầu của "expier" thành Tiếng Việt.

expier verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • chuộc

    verb

    chuộc, đền (tội) [..]

    Votre sœur a imploré le pardon des dieux et expié ses péchés.

    Chị của ngài cầu khấn sự xót thương của thần, và chuộc lại tội lỗi của mình.

  • đền

    verb

    chuộc, đền (tội)

  • chuộc tội

    Mais le Premier-né dans l’esprit s’offrit en sacrifice pour expier les péchés de tous.

    Nhưng Con Độc Sinh Linh Hồn đã hy sinh để chuộc tội lỗi cho tất cả mọi người.

  • gánh kết quả của

    gánh kết quả của (tội lỗi)

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " expier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "expier" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "expier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch