Phép dịch "douaire" thành Tiếng Việt
douaire
noun
masculine
ngữ pháp
Cadeau du marié à la mariée donné le matin après la nuit de noce ; traditionnellement, ce cadeau devient la propriété de la mariée.
-
(luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) của để cho vợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " douaire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm