Phép dịch "bilinguisme" thành Tiếng Việt

bilinguisme noun masculine ngữ pháp

Pratique habituelle de deux langues, par un individu ou une collectivité.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sự nói hai thứ tiếng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bilinguisme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "bilinguisme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch