Phép dịch "pidama" thành Tiếng Việt

cầm, giữ, nắm là các bản dịch hàng đầu của "pidama" thành Tiếng Việt.

pidama Verb verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • cầm

    verb

    Sa pidid mulle rääkima, miks ma sinu äss olen.

    Anh phải cho tôi biết tại sao tôi lại là tay cầm roi của anh.

  • giữ

    verb

    Mul on temaga kokkulepe, ja ma pean oma sõna.

    Tôi đã thoả thuận với gã này, và tôi sẽ giữ lời.

  • nắm

    verb

    Mitte et sa mul juba mune pidi pihus poleks selle eest, et sa mind uksel pussitada üritasid.

    Chưa tính đến tôi đã nắm được cổ cậu rồi khi cậu cố đâm tôi ở cửa vào.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pidama " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pidama" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pidama" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch