Phép dịch "Pea" thành Tiếng Việt

Đầu, đầu, 頭 là các bản dịch hàng đầu của "Pea" thành Tiếng Việt.

Pea
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • Đầu

    Peale seda hakkasid liustikud, mida see tagasi hoidis, voolama üle kuue korra kiiremini.

    Sau đó, những dòng sông băng đã từng bị giữ lại bắt đầu chảy nhanh gấp sáu lần.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pea " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

pea noun Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • đầu

    noun

    Kui see telepaat su pähe pääseb, pole temaga nii lõbus kui minuga.

    Nếu thằng ngoại cảm đó vào được đầu anh, hắn sẽ không vui tính như em đâu.

  • noun
  • cái đầu

    Peame tegema paar võlts pead, krohvist, papist või millest iganes.

    Mình phải làm những cái đầu người nộm bằng thạch cao, giấy bìa hay gì đó.

Hình ảnh có "Pea"

Các cụm từ tương tự như "Pea" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Pea" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch